
Chất lượng cao và giá cả phải chăng Polyglycerol Polyricinoleate (PGPR)
Polyglycerol Polyricinoleate (PGPR) là chất nhũ hóa hiệu quả cao được sử dụng rộng rãi trong ngành thực phẩm, đặc biệt là trong sản xuất sô cô la. Nếu bạn đang muốn mua thành phần này, nhiều nhà cung cấp (CHEMSINO) cung cấp các tùy chọn mua chất nhũ hóa pgpr, cung cấp các sản phẩm chất lượng đáp ứng nhu cầu công nghiệp đa dạng.
Số EEC E476
Số CAS: 29894-35-7
- Giao hàng nhanh
- Đảm bảo chất lượng
- Dịch vụ khách hàng 24/7
Giơi thiệu sản phẩm
Mô tả sản phẩm
Polyglycerol Polyricinoleate (PGPR) là chất nhũ hóa không ion thường được sử dụng trong ngành thực phẩm và mỹ phẩm. Nó được sản xuất thông qua quá trình este hóa các axit béo dầu thầu dầu cô đặc (axit ricinoleic) với polyglycerol. PGPR thường xuất hiện dưới dạng chất lỏng nhớt màu vàng nhạt đến nâu, đặc trưng bởi độ nhớt cao và tính chất nhũ hóa tuyệt vời. Về mặt hóa học, PGPR được biết đến với tính ổn định nhiệt vượt trội, khiến nó phù hợp với các quy trình nhiệt độ cao như sản xuất sô cô la. Nó cũng thể hiện các đặc tính chống oxy hóa mạnh và tính trơ về mặt hóa học, nghĩa là nó có khả năng chống lại sự phân hủy oxy hóa và duy trì khả năng tương thích tốt với các thành phần khác trong nhiều công thức khác nhau. Mặc dù PGPR không tan trong nước, nhưng nó có thể trộn lẫn với nhiều loại dầu và chất béo, khiến nó có hiệu quả cao trong việc giảm độ nhớt của sô cô la và các sản phẩm từ chất béo khác, do đó tăng cường hiệu suất chế biến và kết cấu của chúng.
Thông số sản phẩm
| MẶT HÀNG | THÔNG SỐ KỸ THUẬT | KẾT QUẢ | ||
| Vẻ bề ngoài | Nâu nhạt | Nâu nhạt | ||
| Giá trị axit (mgKOH/g) | 6 tối đa | 4.20 | ||
| Giá trị xà phòng hóa (mgKOH/g) | 170-200 | 176.3 | ||
| Chỉ số hydroxyl (mgKOH/g) | 80-100 | 84.3 | ||
| Giá trị iốt | 72-103 | 76.7 | ||
| Kim loại nặng (Pb,ppm) | 2 tối đa | 0.11 | ||
| Asen (Tính theo As,ppm) | 3 tối đa | <3 | ||
Tính năng sản phẩm
Ngoại quan và độ nhớt:PGPR là chất lỏng có màu vàng nhạt đến nâu, độ nhớt cao. Nó có đặc tính nhũ hóa tuyệt vời, giúp tạo nhũ tương ổn định và giảm độ nhớt trong nhiều sản phẩm khác nhau.
Độ ổn định nhiệt và hóa học:PGPR có độ ổn định nhiệt đặc biệt, phù hợp với các ứng dụng nhiệt độ cao như sản xuất sô cô la. Nó cũng ổn định về mặt hóa học, chống oxy hóa và duy trì khả năng tương thích với các thành phần khác trong công thức.
Độ hòa tan và ứng dụng:Trong khi PGPR không tan trong nước, nó có thể trộn lẫn với dầu và chất béo. Tính chất này cho phép nó làm giảm hiệu quả độ nhớt của sô cô la và các sản phẩm từ chất béo khác, tăng cường quá trình chế biến và kết cấu cuối cùng của chúng.
Ứng dụng sản phẩm
Trong sản xuất sô cô la, PGPR được đánh giá cao vì khả năng làm giảm độ nhớt, giúp sô cô la dễ chế biến hơn và tạo ra kết cấu mịn hơn, đồng đều hơn. Tính chất này đặc biệt có lợi trong các ứng dụng như đúc khuôn và phủ. Ngoài vai trò trong thực phẩm, PGPR còn được sử dụng rộng rãi trong mỹ phẩm, giúp cải thiện độ ổn định và độ đặc của kem, sữa dưỡng da và các sản phẩm nhũ hóa khác.
Gói sản phẩm
25kg/thùng; 200kg/thùng
20mt/FCL(20GP)
24mt/FCL(40GP)
Ưu điểm của sản phẩm
- Được chứng nhận Kosher/Halal/ISO9001/ISO22000/RSPO
- Dịch vụ OEM/ODM
- Không yêu cầu MOQ, Nhiều cơ hội hơn
- Dịch vụ trước bán hàng và dịch vụ sau bán hàng tuyệt vời
- Giao hàng nhanh & Giá tốt nhất
- Mẫu miễn phí có sẵn

Câu hỏi thường gặp
Q: Tôi có thể lấy được COA, TDS và MSDS của bạn không?
Q: Bạn có chứng chỉ RSPO không?
Q: Bạn có thể thực hiện gói tùy chỉnh không?
Q: Thời gian giao hàng là bao lâu?
Q: Tôi có thể nhận được mẫu miễn phí không?
Q: MOQ thế nào?
Q: Còn các mục thanh toán thì sao?
Q: Bạn đã xuất khẩu sang nước nào?
Q: Tôi có thể đến thăm nhà máy của bạn không?
H: Bạn có thể hỗ trợ chúng tôi trong việc nộp đơn không?
Q: Bạn có thể chấp nhận việc kiểm tra từ bên thứ ba không?
Chú phổ biến: polyglycerol polyricinoleate (pgpr) chất lượng cao và giá cả phải chăng, Trung Quốc, nhà cung cấp, nhà sản xuất, nhà máy, tùy chỉnh, bán buôn, giá cả, báo giá, mẫu miễn phí, Kosher Halal, trong ngành thực phẩm, phụ gia thực phẩm
Bạn cũng có thể thích
-

GMS Glycerol Monostearate Tablets
-

Glycerol Monostearate phổ biến Số CAS31566-31-1 GMS ...
-

Giải pháp bền vững với cấp công nghiệp Propylene Gly...
-

Mẫu miễn phí Số CAS 26545-74-4 Glycerol Monostearate...
-

Hướng dẫn toàn diện về este polycerol của axit béo B...
-

Nhũ hóa bằng Polyoxyethylene Sorbitan Monooleate: Mộ...
