Lợi ích của việc sử dụng Sorbitan Monolaurate (S-60) trong nhũ tương CAS NO.1338-41-6
Sorbitan monolaurate, còn được gọi là S-60, là chất nhũ hóa đã được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp trong nhiều năm. Nó có sẵn ở cả dạng lỏng và rắn và thường được sử dụng trong ngành công nghiệp thực phẩm, mỹ phẩm và dược phẩm.
- Giao hàng nhanh
- Đảm bảo chất lượng
- Dịch vụ khách hàng 24/7
Giơi thiệu sản phẩm
Giơi thiệu sản phẩm
Sorbitan monolaurate, còn được gọi là S-60, là chất có thể trộn các thành phần khác nhau lại với nhau. Nhiều ngành công nghiệp đã sử dụng nó từ lâu, như thực phẩm, trang điểm và y học. Nó có dạng lỏng hoặc rắn và rất linh hoạt.
Thông số sản phẩm
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT HÓA HỌC/VẬT LÝ | ||
| Axit béo | 71~75 | w/% |
| Sorbitol | 29.5~33.5 | w/% |
| Giá trị axit | Nhỏ hơn hoặc bằng 10.0 | mg KOH/g |
| Giá trị xà phòng hóa | 147~157 | mg KOH/g |
| Giá trị hydroxyl | 235~260 | mg KOH/g |
| Độ ẩm | Nhỏ hơn hoặc bằng 1,5 | w/% |
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT KIM LOẠI NẶNG | ||
| Asen Pb |
Nhỏ hơn hoặc bằng 3 Nhỏ hơn hoặc bằng 2 |
mg/kg mg/kg |
Đặc trưng
Có nhiều lợi ích khi sử dụng S-60 trong nhũ tương. Nó giúp tạo ra một sản phẩm ổn định và nhất quán, cải thiện kết cấu và hình thức, thậm chí có thể cải thiện thời hạn sử dụng của sản phẩm. Thêm vào đó, nó được coi là an toàn và không độc hại, khiến nó trở thành một lựa chọn hấp dẫn cho nhiều ngành công nghiệp. Nếu bạn đang tìm chất nhũ hóa hiệu quả cho sản phẩm của mình, hãy cân nhắc sử dụng S-60.
Ứng dụng
Một trong những lợi ích chính của việc sử dụng S-60 trong nhũ tương là nó giúp tạo ra sản phẩm ổn định và nhất quán. Nhũ tương là hỗn hợp của hai hoặc nhiều chất lỏng không trộn lẫn với nhau một cách tự nhiên, chẳng hạn như dầu và nước. Bằng cách thêm chất nhũ hóa như S-60, chất lỏng có thể tạo thành một hỗn hợp ổn định và không bị phân tách theo thời gian.
S-60 còn được biết đến với khả năng cải thiện kết cấu và hình thức của nhũ tương. Nó giúp tạo ra một kết cấu mịn và dạng kem, dễ chịu cho mắt và vòm miệng. Điều này đặc biệt quan trọng trong ngành công nghiệp thực phẩm và mỹ phẩm, nơi hình thức và kết cấu rất quan trọng để mang lại sự hài lòng cho khách hàng.
Một lợi ích khác của việc sử dụng S-60 trong nhũ tương là nó có thể cải thiện thời hạn sử dụng của sản phẩm. Chất nhũ hóa giúp ngăn chặn sự phát triển của vi khuẩn và các vi sinh vật khác có thể gây hư hỏng, giúp sản phẩm an toàn hơn và bảo quản lâu hơn cho người tiêu dùng.
Ngoài các lợi ích về chức năng, S-60 còn được coi là thành phần an toàn và không độc hại. Nó được Cơ quan Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ (FDA) phê duyệt để sử dụng trong thực phẩm và mỹ phẩm và có lịch sử sử dụng an toàn lâu dài trong các ngành này.
Bưu kiện
200kg/trống sắt hoặc 1000kg/trống IBC
20GP: 80 trống sắt (16mt) hoặc 20 trống IBC (20mt)
Ưu điểm & Đặc điểm
- Kosher/Halal/ISO9001/ISO22000/RSPOĐược chứng nhận
- Không có moq, nhiều cơ hội hơn
- Sản phẩm tùy chỉnh
- Lô hàng hỗn hợp

Câu hỏi thường gặp
Hỏi: Tôi có thể lấy COA, TDS và MSDS của bạn không?
Hỏi: Bạn có chứng chỉ RSPO không?
Q: Bạn có thể thực hiện gói tùy chỉnh không?
Hỏi: Thời gian giao hàng là bao lâu?
Hỏi: Tôi có thể lấy mẫu miễn phí không?
Hỏi: Còn MOQ thì sao?
Q: Làm thế nào về các mục thanh toán?
Q: Bạn đã xuất khẩu sang nước nào?
Hỏi: Tôi có thể ghé thăm nhà máy của bạn không?
Q: Bạn có thể hỗ trợ chúng tôi trong các ứng dụng không?
Hỏi: Bạn có thể chấp nhận việc kiểm tra từ bên thứ ba không?
Chú phổ biến: lợi ích của việc sử dụng sorbitan monolaurate (s{0}}) trong nhũ tương cas no.1338-41-6, Trung Quốc, nhà cung cấp, nhà sản xuất, nhà máy, tùy chỉnh, bán buôn, giá cả, báo giá, mẫu miễn phí, Kosher Halal, trong ngành thực phẩm , phụ gia cấp thực phẩm
Bạn cũng có thể thích
-

Glyceryl Monolaurate 40 phần trăm CAS NO. 142-18-7
-

Chất nhũ hóa SSL80 phần trăm bột nướng CAS NO. 18200...
-

Giá tốt nhất Độ tinh khiết cao 95 phần trăm Số CAS 1...
-

Bột làm đặc và bánh mì CAS NO. 123-94-4
-

Natri Stearoyl Lactylate SSL80 phần trăm: Nâng cao c...
-

Nhà máy Cung cấp Glycerol Monostearate GMS ...


